Saturday, August 13, 2016

Nihon- cách học

https://nipponkiyoshi.com/2015/06/21/lam-sao-de-hoc-tieng-nhat-qua-mua-he/
https://nipponkiyoshi.com/2015/04/24/tu-tao-cho-minh-moi-truong-tieng-nhat/
https://nipponkiyoshi.com/2015/05/22/su-dung-flashcard-cho-hieu-qua/
https://nipponkiyoshi.com/2016/03/08/vi-sao-nen-hoc-tieng-nhat-qua-anime/
https://nipponkiyoshi.com/2015/09/21/hoc-kanji-kho-vao-hay-thu-cach-khac/

===**===
Trang trên có nhắc đến:
http://www.nippontalk.com/en/category/food/
http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k10010629351000/k10010629351000.html
http://www.nhk.or.jp/lesson/english/

Wednesday, August 3, 2016

214 bộ thủ kanji

http://www.tieng-nhat.com/2015/10/214-bo-thu-kanji.html

Chữ Kanji là gì?

Chữ Kanji được phân loại trong các từ điển Kanji dựa trên những thành phần chính của nó gọi là bộ thủ hoặc trong tiếng Nhật gọi là 部首 (ぶしゅ). 部 (ぶ) nghĩa là 1 nhóm ( bộ ) và 首 (しゅ) nghĩa là thủ. Có tất cả 214 bộ thủ Kanji. Hán tự (Kanji) chiếm khỏang 65% trong tiếng Nhật. Vì vậy, việc nắm được càng nhiều chữ Kanjilà một yếu tố thuận lợi trong việc học tiếng Nhật. Chương trình đào tạo tại bậc Đại Học giúp cho các em có khoảng 2000 chữ Kanji thông dụng. 

Tất cả các chữ Kanji không ngoại lệ đều có ít nhất 1 bộ thủ. Mỗi bộ thủ đều có 1 ý nghĩa riêng và nó góp phần tạo nên nghĩa liên quan tới các chữ Kanji mà nó có trong đó. Nắm được ý nghĩa bộ thủ kanji rất quan trọng đối với các bạn muốn giỏi hán tự Tiếng Nhật. Các bạn có thể xem ví dụ sau (phần bên phải của 3 chữ Kanji này giống nhau nhưng phần bên trái thì khác nhau. Phần bên trái của những chữ Kanji này là bộ thủ của chúng) để hiểu bộ thủ ảnh hưởng như thế nào tới nghĩa của từ Kanji: 

- 時: Bộ thủ nằm bên trái của chữ Kanji này là 日: (mặt trời, ngày) . Nghĩa của chữ Kanji này là “Thời gian.” 
- 詩: Bộ thủ nằm bên trái của chữ Kanji này là 言: (nói, chữ) . Nghĩa của chữ Kanji này là “Thơ.” 
- 持: Bộ thủ nằm bên trái của chữ Kanji này là 扌: (tay) . Nghĩa của chữ Kanji này là “Cầm, nắm.” 

Vì lý do này cho nên việc học Kanji theo bộ thủ cực kỳ quan trọng. Nếu bạn hiểu được được toàn bộ 214 bộ thủ, chúng ta có thể dễ dàng hiểu nghĩa và đồng thời nhớ được các chữ kanji. Thật sự thì ko phải tất cả 214 bộ thủ được sử dụng hết trong Tiếng Nhật hiện nay. Nhưng chắc chắn bạn sẽ sớm làm quen với những bộ thủ quan trọng và biến thể của nó. 
Mỗi bộ thủ thường được có tên nhất định theo âm Hán Việt, nhưng lại không có tên chính thức trong tiếng Nhật khác mà chỉ có những tên được dùng nhiều cho nên bạn sẽ thấy sự khác nhau về tên của các bộ thủ trên các website và từ điển khác nhau. 

Bên dưới là 214 bộ thủ Kanji được phân loại theo nét từ 1 tới 17 và được sắp xếp theo thứ tự quan trọng có ý nghĩa để các bạn dễ tra cứu:



Số NétBộ thủÂm hánNghĩaGhi Chú
4心tâmquả tim, tâm trí,tâmKhá phổ biến. Biến thể của chữ này có thể là ⺗
2刀đaocon dao, cây đao (vũ khí)Khoảng hơn 30 chữ kanji chứa bộ này, nhiều chữ có nghĩa liên quan tới đao, kiếm
2刂đaocon dao, cây đao (vũ khí)Biến thể của chữ 刀. Khoảng hơn 40 chữ kanji chứa bộ này, nhiều chữ cũng có nghĩa liên quan tới đao, kiếm như bộ 刀
2力lựcsức mạnhĐây là bộ phổ biến và quan trọng. Đa số đều nghĩa liên quan tới "lực, sức"
7車xachiếc xePhổ biến, dễ nhận biết
2人nhânngườiPhổ biến, đa số các chữ kanji chứa bộ này đều có nghĩa liên quan tới con người
2亻nhân đứngngườiĐây là bộ Nhân Đứng biến thể của chữ 人 , Đây là 1 trong những bộ thủ phổ biến nhất các bạn cần ghi nhớ trước. Đa số các chữ kanji chứa bộ này đều có nghĩa liên quan tới con người
2儿nhân (đi)chân người,người đang điCác từ kanji chưa bộ này đa số có nghĩa liên quan tới người. Ngoài ra bộ này được ghép với bộ mục 目 ( mắt ) để tạo nên bộ kiến 見 ( nhìn ) . Bộ này cũng 1 phần nằm trong bộ 鬼 ( con quỷ )
3女nữnữ giới, con gái, đàn bàPhổ biến, quan trọng, đa số các chữ chữa bộ này đều có nghĩa liên quan tới "nữ"
8門môncửa hai cánhKhá phổ biến, dễ nhớ
3口khẩucái miệngĐây là bộ phổ biến nhất. Là 1 bộ ghép trong bộ ngôn - 言 và bộ thiệt 舌 ( cái lưỡi )
6舌thiệtcái lưỡiĐược dùng khoảng trong 7 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
7言ngônnóiRất phổ biến và quan trọng
8金kimkim loại; vàngTương đối phổ biến
4木mộcgỗ, cây cốiPhổ biến và quan trọng
4水 氵thủynướcBiến thể của 水 là 氵 đều cũng nghĩa
4火 灬hỏalửaBiến thể của 火 là 灬 đều cũng nghĩa
4日nhậtngày, mặt trờiRất phổ biến và quan trọng
4月nguyệttháng, mặt trăngRất phổ biến và quan trọng
7見 见kiếntrông thấy, nhìn见 là biến thể của 見
5目mụcmắtPhổ biến, quan trọng
3廴dẫnbước dài
5禾hòalúaKhá phổ biến
4牛/ 牜ngưutrâu牜 là biến thể của chữ 牛, đồng nghĩa
4犬 / 犭khuyểncon chó犬 là biến thể của chữ 犭, đồng nghĩa
5立lậpđứng, thành lậpKhá phổ biến
6自tựtự bản thân, kể từĐược dùng khoảng trong 12 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6耳nhĩtai (lỗ tai)Được dùng khoảng trong 14 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
8長trườngdài; lớn (trưởng)
3土thổđấtRất phổ biến, nhiều chữ kanji chứa bộ này có nghĩa liên quan tới "thổ, đất"
3士sĩkẻ sĩBộ này gần giống với bộ Thổ 土, dễ gây nhầm lần. Sự khác biết là độ dài 2 nét ngang khác nhau, ngược nhau
7走tẩuđi, chạy
6羊 ⺷dươngcon dê⺷ là biến thể của 羊
8雨vũmưaKhá phổ biến
8青thanhmàu xanh
10馬mãcon ngựa
6行hànhđi, thi hành, làm được
2冂quynhVây quanh, bao gồm, chứa đựngKhoảng hơn 90 chữ kanji chứa bộ này, nhiều từ có nghĩa liên qua tới tới nghĩa bộ này là "bao quanh"
2冖mịchBao phủ, trùm lênKhoảng 60 chữ kanji chứa bộ này, chỉ 1 số từ chịu ảnh hưởng về nghĩa của bộ này
3山sơnsông ngòi
3巛xuyênsông ngòiBiến thể của bộ 巛 là 川
3川xuyênsông ngòiLà biến thể của bộ 巛
5生sinhsinh đẻ, sinh sống
5用điềndùng
5田điềnruộng
7里lýdặm; làng xómÍt gặp
8阜 阝phụống đất, gò đất
4父phụcha
3寸thốnđơn vị «tấc» (đo chiều dài)
3小 / ⺌tiểunhỏ bé⺌ là biến thể của 小
2二nhịhaiPhổ biến. Đươc dùng trong khoảng 130 /2000 chữ Kanji phổ biến
4方phươngphương hướng
5白bạchmàu trắng
11鳥điểucon chim
4手thủtayBiến thể của chữ 手 là 扌, đồng nghĩa
4支chicành, nhánh
2厂hánsườn núi, vách đáKhoảng hơn 50 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2厶khư, tưriêng tưPhổ biển, thường gặp đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2又hựulại nữa, một lần nữaPhổ biển, 1 số chữ kanji chịu ảnh hưởng về nghĩa của bộ này
3大đạito lớnPhổ biến, 1 số chữ kanji có liên quan tới nghĩa
2亠đầuĐỉnh, nắp, vungRất nhiều chữ kanji chứa bộ thủ này, những chỉ 1 số ít chữ liên quan tới nghĩa của bộ 亠
2214 bo thu tieng hannhânngườiĐây là bộ Nhân Đứng biến thể của chữ 人 , Đây là 1 trong những bộ thủ phổ biến nhất các bạn cần ghi nhớ trước
2入nhậpvàoChỉ khoảng 3 chữ kanji chứa bộ này
2八bátsố támRất nhiều bộ thủ chứa bộ này, nhưng không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2冫băngnước đáKhoảng 35 chữ kanji chứa bộ này, chỉ 1 số từ chịu ảnh hưởng về nghĩa của bộ
2几kỷbànKhoảng hơn 30 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa của bộ
2凵khảmhá miệngKhoảng 20 chữ kanji chứa bộ này, hầu hết không chịu ảnh hưởng về nghĩa của bộ
2勹baobao bọcKhoảng hơn 80 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2匕chủymuỗngKhoảng hơn 50 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2匚phươngtủ đựngKhoảng hơn 18 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2十thậpsố mườiKhoảng hơn 150 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2卜bốcxem bóiKhoảng hơn 30 chữ kanji chứa bộ này, đa số không chịu ảnh hưởng về nghĩa
2卩tiếttem, đóng dấuHoặc cũng có ngĩa là đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoặc hiện tượng.
3夂trĩtheo sauKhá bổ biến, các chữ chứa bộ này không liên quan nhiều tới nghĩa
3夕tịchđêm tốiKhoảng hơn 20 chữ chứa bộ này, các chữ chứa bộ này không liên quan nhiều tới nghĩa
3子tửcon
3宀miênmái nhà, máiPhổ biến, quan trọng
3尢uôngyếu đuối
3尸thixác chết, thây ma
3屮triệtmầm non, cỏ non mới mọc
3工côngngười thợ, công việc
3己kỷbản thân mình
3巾câncái khăn
3干canthiên can, can dự
3幺yêunhỏ, mỏng manh
3广nghiễmmái nghiêngGần cùng nghĩa với bộ miên 宀 . Nét tương đối giống với bộ hán 厂
3廾củngchắp tay
3弋dặcbắn, chiếm lấy
3弓cungcái cung (để bắn tên)
3彐kệđầu con nhímBiến thể của chữ 彐 là ⺕, đều có nghĩa như nhau
3彡samlông tóc dài
3彳xíchbước chân tráiKhá phổ biến
4戈quacây qua (một thứ binh khí dài)Khá phổ biến
4戶hộcửa một cánhKhá phổ biến
4攴 攵phộcđánh, hành động攴 / 攵 là biến thể của nhau. Đa số các chữ kanji thường dùng chữ ⺙
4文vănvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng
4斗đẩucái đấu để đongÍt gặp
4斤câncái búa, rìu
4无vôkhông
4欠khiếmkhiếm khuyết, thiếu vắng
4止chỉdừng lại
4歹đãixấu xa, tệ hại
4殳thùbinh khí dài
4毋vôchớ, đừng, hoặc mẹ
4比tỷso sánh
4毛maolông
4氏thịhọ
4气khíhơi nướcHiếm gặp, rất ít các từ kanji kết hợp với bộ này
4爪trảomóng vuốt cầm thú
4爻hàohào âm, hào dương (Kinh Dịch)Hiếm gặp, thường chỉ gặp trong 2 chữ 爾 và 璽
4爿 丬tườngmảnh gỗ, cái giườngBiến thể của 爿 là 丬 đều đồng nghĩa
4片phiếnmảnh, tấm, miếngHiếm gặp, thường chỉ gặp trong 2 chữ 版 và 片
4牙nharăng, răng nanh
5玄huyềnmàu đen huyền, huyền bí
5玉ngọcđá quý, ngọc quí
5瓜quaquả dưaÍt dùng, chỉ gặp trong 2 từ 孤 và 弧
5瓦ngõangóiÍt dùng, chỉ gặp trong từ 瓶
5甘camngọt
5疋 匹thấtđơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
5疒nạchbệnh tật
5癶bátgạt ngược lại, trở lại
5皮bìda
5皿mãnhbát dĩa
5矛mâucây giáo để đâmÍt phổ biến, khoảng 6 từ chứa bộ này trong 2000 chữ kanji phổ biến
5矢thỉcây tên, mũi tênÍt phổ biến, khoảng 21 từ chứa bộ này trong 2000 chữ kanji phổ biến
5石thạchđáÍt phổ biến, khoảng 20 từ chứa bộ này trong 2000 chữ kanji phổ biến
5示 礻thị; kỳchỉ thị; thần đấtÍt phổ biến, khoảng 19 từ chứa bộ này trong 2000 chữ kanji phổ biến . 礻là biến thể của 示
5禸nhựuvết chân, lốt chân
5穴huyệthang lỗ
6竹 ⺮trúctre trúc⺮ là biến thể của 竹
6米mễgạo
6糸 糹 纟mịchsợi tơ nhỏĐây là bộ phổ biến, 糹 là biến thể của 糸 rất được hay dùng
6缶phẫuđồ sànhHiếm gặp, thường xuất hiện trong 3 chữ 缶, 陶, 瑶 trong 2000 chữ kanji phổ biến
6网võngcái lưới
6羽 / 羽vũlông vũ羽 là biến thể của 羽
6老lãogià
6而nhimà, vàÍt dùng, dùng khoảng trong 5 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6耒lỗicái càyÍt dùng, dùng khoảng trong 4 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6聿duậtcây bútĐược dùng khoảng trong 9 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6肉nhụcthịtÍt dùng, Được dùng khoảng trong 2 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6臣thầnbầy tôiĐược dùng khoảng trong 14 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6至chíĐếnĐược dùng khoảng trong 9 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6臼cữucái cối giã gạoÍt dùng, Được dùng khoảng trong 2 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6舛suyễnsai suyễn, sai lầmÍt dùng, được dùng khoảng trong 4 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến
6舟chucái thuyềnĐược dùng khoảng trong 7 từ trong 2000 chữ kanji phổ biến, và đa số đều có nghĩa liên quan tới tàu, thuyền
6艮cấnquẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
6色sắcmàu, dáng vẻ, nữ sắc
6艸 ⺾ThảoCỏ
6虍hôCỏvằn vện của con hổ
6虫trùngsâu bọ
6血huyếtmáuÍt phổ biến
6衣 衤yquần áo衤 là biến thể của 衣
6襾 西 覀áche đậy, úp lên, phía tâyBộ thủ này có 3 biến thể, nên các bạn lưu ý
7角giácgóc, sừng thú
7谷cốckhe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
7豆đậuhạt đậu, cây đậu
7豕thỉcon heo, con lợn
7豸trãiloài sâu không chânÍt gặp, thường gặp ở 2 chữ 墾 và 懇
7貝bốivật báuPhổ biến, thường gặp
7赤xíchmàu đỏ
7足túcchân, đầy đủ
7辛tâncayÍt gặp
7辰thầnthìn (12 con giáp)Ít gặp
7辵 辶sướcbước đi, bước tới辶 là biến thể của 辵 . Đa số các chữ kanji có bộ này đều ở dạng 辶
7邑 阝ấpLàng xã, cộng động阝 là biến thể của 邑. Đa số các chữ kanji có bộ này đều ở dạng 阝
7酉dậuMột trong 12 địa chi
7釆biệnphân biệtÍt gặp
8隶đãikịp, kịp đến
8隹truy, chuychim đuôi ngắnKhá phổ biến
8非phikhông
8面diệnmặt, bề mặt
9革cáchda thú; thay đổi, cải cáchÍt dùng, thường gặp ở 3 chữ 革, 靴, 覇
9韋vida đã thuộc rồiÍt dùng
9韭phỉ, cửurau phỉ (hẹ)Ít dùng
9音âmâm thanh, tiếng
9頁hiệtđầu; trang giấy
9風phonggió
9飛phibayÍt dùng, chỉ 1 từ dùng 飛 (phi)
9食 飠thựcăn
9首thủđầu
9香hươngmùi hương, hương thơm
10骫cốtxương
10高caocao
10髟bưu, tiêutóc dàiRất ít gặp
10鬥đấuchống nhau, chiến đấu
10鬯sưởngrượu nếp; bao đựng cây cung
10鬲cáchkhoảng cách, cách li
11鬼quỷcon quỷ
11魚ngưcon cá
11鹵lỗmặn
11鹿lộccon hươu
11麦mạchlúa mạch
11麻macây gai
12黃hoàngmàu vàngÍt gặp
12黍thửlúa nếpÍt gặp
12黑hắcmàu đenÍt gặp
12黹chỉmay áo, khâu váÍt gặp
13黽mãnhcon ếch; cố gắngÍt gặp
13鼎đỉnhcái đỉnhÍt gặp
13鼓cổcái trốngÍt gặp
13鼠thửcon chuộtÍt gặp
14鼻tỵcái mũiÍt gặp
14斉tềngang bằng, cùng nhauÍt gặp
15歯xỉrăngÍt gặp
16龍longcon rồngÍt gặp
16龜quycon rùaÍt dùng
1一nhấtmộtĐược dùng trong rất nhiều chữ kanji ( khoảng 120 chữ trong 2000 chữ Kanji phổ biến)
1〡cổnnét sổĐược dùng trong rất nhiều chữ kanji ( khoảng 200 chữ trong 2000 chữ Kanji phổ biến)
1丶chủđiểm, chấmĐược dùng trong nhiều chữ kanji ( khoảng 90 chữ trong 2000 chữ Kanji phổ biến), nhưng không góp phần ảnh hương đến nghĩa của các chữ kanji.
1丿phiệtRất phổ biến ( khoảng 220 chữ trong 2000 chữ Kanji phổ biến), nhưng không góp phần ảnh hương đến nghĩa của các chữ kanji
1乙 乚ấtthứ hai乚 là biến thể của 乙 . Đươc dùng trong khoảng 23 / 2000 chữ Kanji phổ biến
1亅quyếtnét sổ có mócĐươc dùng trong khoảng 60 / 2000 chữ Kanji phổ biến, nhưng không góp phần ảnh hương đến nghĩa của các chữ kanji
16龠dượcsáo 3 lỗRất ít dùng

Lời kết:

Nắm được nghĩa bộ thủ chữ hán quan trọng sẽ giúp các bạn học kanji hiệu quả, dễ nhớ, dễ viết hơn. Đây là 1 trong những phương pháp học kanji hiệu quả nhất mà tất các các bạn giỏi Tiếng Nhật đã trải qua. Tags:214 bộ thủ hán tự, Học Kanji theo bộ, Cách nhớ từ kanji, Cách học kanji, học bộ thủ kanji, 214 bộ thủ kanji nhật, 214 bộ thủ hán tự nhật kanji,tra bộ thủ kanji, bộ thủ chữ hán, bộ thủ chữ kanji, các bộ thủ kanji, bộ thủ trong chữ , ý nghĩa bộ thủ kanji, 214 bộ thủ chữ hán, các bộ thủ chữ kanji, 214 bộ thủ chữ kanji, các bộ thủ trong chữ kanji, các bộ thủ trong kanji, bộ thủ chữ hán giản thể, bộ thủ chữ hán là gì, 214 bộ thủ hán tự nhật kanji, bộ thủ chữ hán phồn thể, ý nghĩa bộ thủ chữ hán